khai sơn

Học thuật
Thân thiện
khai sơn

Một đội công nhân đang khai sơn để xây dựng một con đường mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở đường xuyên qua núi: Hành động tạo ra một con đường, một lối đi mới bằng cách xuyên qua một ngọn núi, thường gặp trong các công trình giao thông lớn.
    • Bắt đầu gây dựng một công trình lớn, khó khăn: Nghĩa rộng hơn, chỉ việc khởi đầu một sự nghiệp, một công trình đồ sộ đòi hỏi nhiều công sức sự kiên trì, giống như việc mở đường qua núi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Để phát triển kinh tế vùng cao, chính quyền đã quyết định khai sơn làm đường. (Để phát triển kinh tế vùng cao, chính quyền đã quyết định mở đường xuyên núi.)
    • Ông ấy được coi người khai sơn cho ngành công nghiệp điện tử của nước nhà. (Ông ấy được coi người đặt nền móng, mở đầu cho ngành công nghiệp điện tử của nước nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai sơn phá thạch": Thành ngữ cố định, nghĩa đen "mở núi, đập đá", dùng để von việc bắt đầu một công việc lớn lao, đầy gian nan, thử thách.
    • Sự nghiệp giáo dục của ông một quá trình khai sơn phá thạch đầy vất vả. (Sự nghiệp giáo dục của ông một quá trình khởi đầu gian nan, đầy vất vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Khai hoang (động từ): Khai phá đất hoang để canh tác hoặc sử dụng.
  • Khai phá (động từ): Mở mang, tìm tòi phát triển những vùng đất, lĩnh vực mới.
  • Mở đường (động từ): Nghĩa gần với nghĩa đen của "khai sơn", chỉ việc tạo ra con đường mới.
Từ đồng nghĩa
  • Mở mang: Làm cho rộng ra, phát triển thêm.
  • Khai : Mở đầu, gây dựng cơ nghiệp (thường dùng trong bối cảnh kinh doanh, sự nghiệp).
  • Sáng lập: Lập ra, tạo dựng nên đầu tiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Khai sơn phá thạch": Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ phổ biến nhất gần như luôn đi kèm với từ "khai sơn". nhấn mạnh sự vất vả, công phu của buổi đầu gây dựng.
    • Muốn được thành công như ngày hôm nay, cha ông ta đã phải trải qua một thời kỳ khai sơn phá thạch. (Muốn được thành công như ngày hôm nay, cha ông ta đã phải trải qua một thời kỳ mở đầu đầy gian khó.)
khai sơn

Một đội công nhân đang khai sơn để xây dựng một con đường mới.

  1. Mở một con đường xuyên qua núi. Khai sơn phá thạch. Bất đầu gây dựng một công trình khó khăn.

Proverbs and Idioms